Kinh doanh : Mr Trần Vũ - DĐ : 0914458877 - Email : kinhdoanh@thachcao.vn - Tư vấn : Mr Lê Xuân Tấn - DĐ : 0914173577 - Email : tuvan@thachcao.vn - Thông tin : Ms Hoàng Thị Bích Hà - DĐ : 0914134877 - Email : thongtin@thachcao.vn
Hôm nay :

DNTN SX&TM TỰ DO hướng đến mục tiêu trở thành nhà cung ứng bột thạch cao số 1 Việt Nam, nhà cung ứng đá thạch cao lớn tại Việt Nam. Ngoài thạch cao, chúng tôi hiện cung ứng thêm một số hóa chất công nghiệp sau:
+ Phụ gia dầu FO: nhằm giảm độ nhớt, nâng cao hiệu suất đốt của dầu FO
+ Keo fixative: dùng phun lưới in lụa trong sản xuất gạch ceramic
+ Sáp đánh bóng: chống bám bẩn, tạo độ bóng gạch granit

Bột thạch cao
Xuất xứ :

Với mục tiêu trở thành nhà cung ứng số 1 trong lĩnh vực bột thạch cao tại Việt Nam. DNTN SX&TM Tự Do chúng tôi hiện cung ứng các sản phẩm bột thạch cao rất đa dạng, đáp ứng hầu hết nhu cầu bột thạch cao đang được sử dụng trên thực tế. Cơ cấu sản phẩm chúng tôi đang cung ứng gồm các nhóm sau:

1, Bột thạch cao nội địa:

Được sản xuất bằng công nghệ lò quay từ nguyên liệu đá thạch cao nhập khẩu. Có chất lượng tốt và ổn định, năng lực cung ứng lớn, nhanh chóng. Đây là nhóm sản phẩm có giá rất cạnh tranh, ứng dụng rộng rãi trong sản xuất và sinh hoạt với khối lượng lớn. Hiện nay, trong nhóm này chúng tôi cung ứng 4 dòng sản phẩm, gồm:

+ Bột thạch cao TN: gồm 2 phân loại là TN1, TN2

+ Bột thạch cao TG

+ Bột thạch cao TM

+ Bột thạch cao TC

2, Bột thạch cao nhập khẩu:

2.1, Bột thạch cao dùng cho lĩnh vực gốm sứ:

Được nhập khẩu từ các nhà sản xuất lớn trong lĩnh vực thạch cao trên thế giới. Được sản xuất bằng công nghệ hàng đầu và qui trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt nên sản phẩm có chất lượng rất cao và ổn định.

+ Bột thạch cao TA-90

+ Bột thạch cao TA-75

+ Bột thạch cao TA-70

+ Bột thạch cao  TA-60

+ Bột thạch cao TA-50

+ Bột thạch cao C-200

2.2, Bột thạch cao chuyên dụng:

Đây là nhóm các loại bột thạch cao ứng dụng trong các nghành hẹp, đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật riêng biệt. Hiện nay trong nhóm này chúng tôi cung ứng một số sản phẩm sau:

+ Thạch cao dùng trong sản xuất kim hoàn: gồm 3 loại Crown, Pearl, Moon

+ Thạch cao dùng trong nha khoa: gồm 2 loại Noritake, SMP

Tiêu chuẩn kĩ thuật :

1, Bột thạch cao nội địa:

Bột thạch cao TN1:


+ Công thức hóa học: CaSO4.0,5H20
+ Chỉ số độ trắng:                                               87,7           (ASTM E313-00)
+ Hàm lượng CaSO4:                                        93,3%       (ASTM C 471-01)
+ Độ ẩm:                                                               0,3%          (ASTM C 472-09)    
+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,08mm):  4,8%         (ASTM C 472-09) 
+ Cường độ chịu nén gãy:                                 4,5   Mpa   (ASTM C 472-09)
+ Cường độ chịu nén:                                        7,07 Mpa   (ASTM C 348-08) 
+ Lượng nước tiêu chuẩn:                                 77%
+ Thời gian đông kết:
    - Thời gian bắt đầu đông kết: từ 6phút 30” đến 7phút 00”
    - Thời gian kết thúc đông kết: từ 18phút 30” đến 19phút 30”

Bột thạch cao TN2:
+ Công thức hóa học: CaSO4.0,5H20
+ Chỉ số độ trắng:                                               87,7           (ASTM E313-00)
+ Hàm lượng CaSO4:                                        93,3%       (ASTM C 471-01)
+ Độ ẩm:                                                               0,3%          (ASTM C 472-09)    
+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,08mm):  4,8%         (ASTM C 472-09) 
+ Cường độ chịu nén gãy:                                 4,5   Mpa   (ASTM C 472-09)
+ Cường độ chịu nén:                                        7,07 Mpa   (ASTM C 348-08) 
+ Lượng nước tiêu chuẩn:                                 77%
+ Thời gian đông kết:
    - Thời gian bắt đầu đông kết: từ 2phút 30” đến 3phút 00”
    - Thời gian kết thúc đông kết: từ 14phút 30” đến 15phút 30”

Bột thạch cao TG:


+ Công thức hóa học: CaSO4.0,5H20
+ Chỉ số độ trắng:                                               82,5           (ASTM E313-00)
+ Hàm lượng CaSO4:                                        91,7%       (ASTM C 471-01)
+ Độ ẩm:                                                               0,4%          (ASTM C 472-09)    
+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,08mm):  5,3%         (ASTM C 472-09) 
+ Cường độ chịu nén gãy:                                 3,5   Mpa   (ASTM C 472-09)
+ Cường độ chịu nén:                                        7,01 Mpa   (ASTM C 348-08) 
+ Lượng nước tiêu chuẩn:                                 80%
+ Thời gian đông kết:
    - Thời gian bắt đầu đông kết: từ 2phút 30” đến 3phút 00”
    - Thời gian kết thúc đông kết: từ 10phút 30” đến 12phút 30

Bột thạch cao TM:


+ Công thức hóa học: CaSO4.0,5H20
+ Chỉ số độ trắng:                                               86,2           (ASTM E313-00)
+ Hàm lượng CaSO4:                                        92,4%       (ASTM C 471-01)
+ Độ ẩm:                                                               0,34%       (ASTM C 472-09)    
+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,08mm):  4,8%         (ASTM C 472-09) 
+ Cường độ chịu nén gãy:                                 3,8   Mpa   (ASTM C 472-09)
+ Cường độ chịu nén:                                        6,87 Mpa   (ASTM C 348-08) 
+ Lượng nước tiêu chuẩn:                                 78%
+ Thời gian đông kết:
    - Thời gian bắt đầu đông kết: từ 1phút 30” đến 2phút 00”
    - Thời gian kết thúc đông kết: từ 16phút 30” đến 17phút 00”

Bột thạch cao TC:


+ + Công thức hóa học: CaSO4.0,5H20
+ Chỉ số độ trắng:                                               81,2           (ASTM E313-00)
+ Hàm lượng CaSO4:                                        91,1%       (ASTM C 471-01)
+ Độ ẩm:                                                               0,3%          (ASTM C 472-09)    
+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,08mm):  5,5%         (ASTM C 472-09) 
+ Cường độ chịu nén gãy:                                 2,7   Mpa   (ASTM C 472-09)
+ Cường độ chịu nén:                                        6,45 Mpa   (ASTM C 348-08) 
+ Lượng nước tiêu chuẩn:                                 82%
+ Thời gian đông kết:
    - Thời gian bắt đầu đông kết: từ 1phút 00” đến 1phút 30”
    - Thời gian kết thúc đông kết: từ 8phút 30” đến 9phút 00”

2, Bột thạch cao nhập khẩu:

2,1 , Bột thạch cao dùng cho lĩnh vực gốm sứ:

Bột thạch cao Diamond:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột :    0,78-0,8

  (Lượng nước tiêu chuẩn: 78% đến 80%)

+ Chỉ số độ trắng:                         79,0        (ASTM E313-00)

+ Hàm lượng CaSO4.0,5H2O:                  95,7%       (ASTM C 471-01)

+ Chỉ số độ trắng:                         79,0        (ASTM E313-00)

+ Hàm lượng CaSO4.0,5H2O:                  95,7%       (ASTM C 471-01)

+ Độ ẩm:                                   0,6%        (ASTM C 472-09)    

+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,075mm): 4,9%        (ASTM C 472-09)  

+ Cường độ chịu uốn:                       1,55 Mpa    (ASTM C 472-09) 

+ Cường độ chịu nén:                       2,27 Mpa    (ASTM C 348-08)  

+ Thời gian đông kết:                      5 minute    (ASTM C 472-09)

 

Bột thạch cao Diamond SM:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột :    0,78-0,8

  (Lượng nước tiêu chuẩn: 78% đến 80%)

+ Chỉ số độ trắng:                         72,7        (ASTM E313-00)

+ Hàm lượng CaSO4.0,5H2O:                  95,9%       (ASTM C 471-01)

+ Chỉ số độ trắng:                         79,0        (ASTM E313-00)

+ Hàm lượng CaSO4.0,5H2O:                  95,7%       (ASTM C 471-01)

+ Độ ẩm:                                   0,4%        (ASTM C 472-99)    

+ Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0,075mm): 5,2%        (ASTM C 472-09)  

+ Cường độ chịu uốn:                       1,97 Mpa    (ASTM C 472-09) 

+ Cường độ chịu nén:                       3,16 Mpa    (ASTM C 348-08)  

+ Thời gian đông kết:                      15 minute   (ASTM C 472-09)

Bột thạch cao TA-90:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột:    0,75-0,8

   (Lượng nước tiêu chuẩn: 75% đến 80%)

+ Cường độ chịu nén:                     >4 Mp

+ Độ giãn nở:                            <0,25%

+ Tuổi thọ khuôn:                        60-80 lần sử dụng

 

Bột thạch cao TA-75:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột:   0,75

   (Lượng nước tiêu chuẩn: 75%)

+ Cường độ chịu nén:                     >5 Mp

+ Độ giãn nở:                            <0,25%

+ Tuổi thọ khuôn:                        80-100 lần sử dụng

 

Bột thạch cao TA-70:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột:   0,68-0,72

   (Lượng nước tiêu chuẩn: 68% đến 72%)

+ Cường độ chịu nén:                    >5 Mp

+ Độ giãn nở:                           <0,25%

+ Tuổi thọ khuôn:                       80-100 lần sử dụng

 

Bột thạch cao TA-60:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột:  0,6

   (Lượng nước tiêu chuẩn: 60%)

+ Cường độ chịu nén:                    >5,5 Mp

+ Độ giãn nở:                          <0,25%

+ Tuổi thọ khuôn:                      150-200 lần sử dụng

 

Bột thạch cao TA-50:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột: 0,35-0,4

 (Lượng nước tiêu chuẩn: 35% đến 40%)

+ Cường độ chịu nén:                   >10 Mp

+ Độ giãn nở:                          <0,15%

+ Tuổi thọ khuôn:                     >500 lần sử dụng

 

Bột thạch cao C-200:

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột: 0,32

   (Lượng nước tiêu chuẩn: 32%)

+ Cường độ chịu nén:                   >12 Mp

+ Độ giãn nở:                         <0,15%

+ Tuổi thọ khuôn:                     1500-2000 lần sử dụng

 

2.2, Bột thạch cao chuyên dụng:

 

Bột thạch cao Crown:

+ Nhiệt độ của nước dùng để pha:       20-250C

+ Tỉ lệ khối lượng phối trộn Nước/Bột: 0,38

 (Lượng nước tiêu chuẩn: 38%)

+ Thời gian trộn:                      3 phút

+ Thời gian định hình:                 15-17 phút

+ Thời gian kết thúc đông kết:         <40 phút

 

+ Cường độ chịu nén(sau khi nung ở 7000C): 0,3-0,5 MPa

Ứng dụng :

1, Loại TN1:
+ Trong các ngành ứng dụng khuôn mẫu: đúc nhựa, đúc đồng, làm gạch, men sứ, gốm ...
+ Trong công nghiệp sơn : làm chất độn trong sản xuất sơn, bột trét tường
+ Trong sản xuất phấn trang điểm

2, Loại TN2, TG:
+ Trong y tế: bó bột, khâu chế tạo chân tay giả
+ Trong ngành điêu khắc: công đoạn tạo hình, đổ khuôn, đúc tượng.
+ Trong công nghiệp sơn : làm chất độn trong sản xuất sơn, bột trét tường…
+ Trong xây dựng: vách ngăn, trần, phun tạo bề mặt tường, chi tiết trang trí công trình kiến trúc (trần, phào, chỉ, hoa văn, phù điêu..)

3, Loại TM:
+ Trong y tế: bó bột, khâu chế tạo chân tay giả
+ Trong ngành điêu khắc: công đoạn tạo hình, đổ khuôn, đúc tượng.
+ Trong xây dựng: vách ngăn, trần, phun tạo bề mặt tường, chi tiết trang trí công trình kiến trúc (trần, phào, chỉ, hoa văn, phù điêu..)
+ Các ứng dụng khác: phấn viết, phấn trang điểm, điều chế thiết bị lọc nước, chất lỏng trong gia dụng, công nghiệp.

4, Loại TC:
+ Trong sản xuất ximăng
+ Trong sản xuất giấy
+ Trong sản xuất phấn viết, phấn trang điểm, điều chế thiết bị lọc nước, chất lỏng trong gia dụng, công nghiệp.

5, Loại Diamond:
+ Trong các ngành ứng dụng khuôn mẫu: đúc nhựa, đúc đồng, làm gạch, men sứ, gốm ...
+ Trong công nghiệp sơn : làm chất độn trong sản xuất sơn, bột trét tường Trong y tế: bó bột, khâu chế tạo chân tay giả

6, Loại Diamond SM:
+ Trong các ngành ứng dụng khuôn mẫu: đúc nhựa, đúc đồng, làm gạch, men sứ, gốm ...
+ Trong y tế: bó bột, khâu chế tạo chân tay giả

7, Loại TA-90, TA-75, TA-70, TA-60, TA-50,, C-200:
+ Trong các ngành ứng dụng khuôn mẫu: đúc nhựa, đúc đồng, làm gạch, men sứ, gốm ...

8, Loại Crown, Pearl, Moon:
+ Trong mỹ nghệ kim hoàn: khuôn đúc, phôi xi mạ, độn ruột...

9, Loại Noritake, SMP:
+ Trong nha khoa

Thông tin tham khảo :
Năng lực cung cấp :

>1200 tấn/tháng

Yêu cầu

Nếu Quí vị cần thêm thông tin nào liên quan đến sản phẩm bột thạch cao, vui lòng nhập lần lượt địa chỉ email và yêu cầu vào các ô bên dưới. Hoan nghênh nhập bằng Tiếng Việt có dấu. Chúng tôi cam kết phản hồi trong vòng 24 giờ.